Quy trình: ① Lọc XML (tùy chọn) → ② Tổng hợp & Xuất Excel → ③ Tra cứu nhanh → 🛰️ Mô phỏng
· Hiện hỗ trợ cấu hình Nokia (SCF/RAML XML) – kiến trúc sẵn để bổ sung hãng khác.
① Lọc File XML Theo Excel Kế Hoạch – Đa Điều Kiện (v10.7)
💡 Dùng khi có thư mục XML lớn (cả vùng/cả tỉnh) và chỉ cần các trạm trong kế hoạch. Lọc xong, kết quả tự chuyển sang bước ② Tổng hợp (bật ở mục 5). Đã có sẵn đúng file XML trạm? Sang thẳng bước ②.
② BỘ PHÂN TÍCH & TỔNG HỢP HÀNG LOẠT CẤU HÌNH TRẠM (XML)
💡 Hỗ trợ Nokia (SCF/RAML), Ericsson (ENM Bulk CM XML), Huawei (U2020/CME XML, MML) – Ericsson / Huawei đang thử nghiệm:
đọc trạm, eNB / gNB ID, cell LTE / NR (PCI, EARFCN / NR-ARFCN, TAC, RSI) và IP; file Excel xuất thêm sheet Tong_hop_tram, Danh_sach_cell, IP_tram.
Có thể chọn lẫn file nhiều hãng trong cùng một lần tổng hợp.
Danh sách file XML / file nén (.zip) đã chọn:
Lưu trong vùng làm việc riêng của bạn trên máy chủ — tải về bằng "Mở File Excel" / "Mở Thư Mục Xuất".
③ TRA CỨU NHANH ĐỊNH DANH TRẠM & THÔNG TIN LIÊN QUAN
Báo Cáo Tiến Độ Thông Minh (Google Sheet / Excel — đọc toàn bộ các tab, tự nhận cột)
1. Chọn Sheet đã lưu hoặc nhập mới:
Link Google Sheet:
…hoặc dùng file Excel có sẵn trên máy:
2. Kỳ báo cáo:
Ngày báo cáo:
Loại báo cáo:
Định dạng file:
3. Danh sách Email nhận (cách nhau dấu phẩy):
4. Quản lý Chữ ký Email (Lưu mẫu & Tùy chọn):
0%
Nhật ký:
Trạng thái: Sẵn sàng (0%)
🌐 Chrome: Đang kiểm tra...
User:
Pass:
Trạng thái: Sẵn sàng (0%)
📶 Ping Từ Trạm (Nokia SBTS) 🧪 Thử nghiệm
📝 Nhật ký
🔌 Kiểm Tra Cổng Dịch Vụ (TCP)
📝 Nhật ký kiểm tra
⏱️ Soát Đồng Bộ PTP / SyncE (Nokia SR OS)
🕸️ Sơ Đồ Mạng Từ LLDP / CDP
🔁 So Sánh Cấu Hình (Trước / Sau)
🧾 Sinh Cấu Hình Hàng Loạt (Template + Excel)
🧰 IP Toolbox
🧭 Soát Định Tuyến (BGP / OSPF / VRF) 🆕 Mới
🧭 Truy Vết Đường Đi & ACL 🆕 Mới
🔌 Thu Thập Trực Tiếp 🆕 Mới
🔗 Kiểm Tra Binding RAN – Transport 🧪 Thử nghiệm
🚨 Phân Tích Cảnh Báo 🧪 Thử nghiệm
📡 Soát PCI / RSI & Bản Đồ Trạm 🆕 Mới
📍 Drive-Test Bản Đồ 🆕 Mới
📦 Phần mềm trạm (SW) mới nhất: —
0%
Subnet:
Danh Sách IP Dùng Được (Usable IPs)
Sinh từ bảng bên trên – xem lại trước khi dán lên thiết bị.
🗄️ Kiểm Kê Rack / Thiết Bị 🧪 Thử nghiệm
Rack cao:U
Cột gợi ý: Phòng, Dãy, Rack, U bắt đầu, Số U, Tên thiết bị, Loại, Hãng, Model, Serial, Công suất (W), Công suất thực tế (W), IP quản lý, Trạng thái, Phụ trách.
🛡️ Kiểm Tra Cấu Hình Switch / Server 🧪 Thử nghiệm
💡 Hỗ trợ: Cisco (show running-config), Huawei (display current-configuration), Juniper (show configuration | display set), Nokia SR OS 7750/7250/7210/7705 (admin display-config – classic, hoặc MD-CLI
info / info flat), Linux server (sshd_config, hoặc file thu thập bằng nút 📜 Script thu thập Linux → kiểm tra kiểu CIS: SSH, mật khẩu, NTP, syslog, auditd, SELinux, firewall, sysctl, dịch vụ, cổng mở).
Chọn nhiều file .txt/.cfg/.conf/.log hoặc 1 file .zip. File chỉ xử lý trên máy bạn.…hoặc dán nội dung cấu hình
⚡ Báo Cáo Công Suất Rack 🧪 Thử nghiệm
Dùng chung dữ liệu với tool Kiểm Kê Rack.
Ngân sách điện / rack:kW
Ngưỡng cảnh báo:%
Tìm chỗ cho thiết bị mới:U
W
🧵 Kiểm Tra Đấu Nối Fabric (Leaf–Spine) 🧪 Thử nghiệm
💡 Nhận wiring plan kiểu Nokia FSS (cột
t2_spineName, t2_spinePort, t1_leafPort, t1_leafName, …MgmtAddress, …MACAddress, …SerialNumber)
bảng đấu nối bất kỳ có cột Thiết bị A / Cổng A / Thiết bị B / Cổng B (Local/Remote, From/To… cũng được), hoặc bản đồ cáp rack dạng lưới (mỗi dòng 1 vị trí U, ô U24 - 1/1/52 = cổng của thiết bị ở U24; nhãn cổng BMC / NIC1 Port 1… và cáp breakout DAC A13 :4). Nhiều file, nhiều sheet cùng lúc – file chỉ xử lý trên máy bạn.🗺️ Soát IP/VLAN Nhiều Site 🧪 Thử nghiệm
💡 File Excel/CSV có dòng tiêu đề gồm cột Subnet và VLAN hoặc Tên mạng (thêm Site, Gateway, Routed/Routable, VLAN type nếu có).
Site lấy từ cột Site → nhãn ở lề trái bảng (vd GBT, C30 như file CIQ) → tên sheet. Nhiều file, nhiều sheet, nhiều bảng trong 1 sheet đều được.
Mạng ghi Routed = NO / VLAN type = Internal được phép trùng giữa các site.
✍️ Dán nhanh (mỗi dòng: Site; Tên mạng; VLAN; Subnet; Gateway; Routed)
📝 Soạn CR Tác Động 🧪 Thử nghiệm
Chưa có mẫu
💡 Mở file CR của đơn vị bạn, gõ biến vào ô cần điền, ví dụ
{TEN_TAC_DONG}. Bảng nhiều dòng (node, nhân sự…):
để 1 dòng mẫu và gõ {#NODE} vào 1 ô của dòng đó (thường là ô STT: {#NODE}{STT}) – dòng được nhân bản theo danh sách,
giữ nguyên màu, viền, ô gộp, chiều cao. Mẫu được lưu trong trình duyệt này, lần sau không cần tải lại.
Lưu ý: hình vẽ (shape) có thể không giữ được; công thức phía dưới bảng lặp không tự dời tham chiếu.📋 Danh sách biến dùng trong mẫu
| Biến | Ý nghĩa |
|---|---|
{TEN_TAC_DONG} | Tên tác động |
{MUC_DICH} | Mục đích |
{DOI_TUONG} | Đối tượng (trống = tự ghi theo nhóm / ring) |
{LOAI_THIET_BI} | Loại thiết bị |
{VENDOR} | Vendor |
{ACCOUNT} | Account tác động |
{BAT_DAU} | Ngày bắt đầu (dd/mm/yyyy) |
{KET_THUC} | Ngày kết thúc (dd/mm/yyyy) |
{ANH_HUONG_KPI} | Ảnh hưởng KPI |
{ANH_HUONG_DICH_VU} | Ảnh hưởng dịch vụ |
{DON_VI} | Đơn vị thực hiện |
{MOP} | MoP / tài liệu tham chiếu |
{NGAY_LAP} | Ngày lập file |
{SO_NODE} | Số node |
{DANH_SACH_NODE} | Danh sách node (mỗi node 1 dòng trong ô) |
{NHAN_SU} | Nhân sự (Họ tên – SĐT – nội dung, mỗi người 1 dòng) |
{NGUOI_LIEN_HE} | Nhân sự đầu tiên |
{SDT_LIEN_HE} | SĐT nhân sự đầu tiên |
{SCRIPT_TAT_CA} | Toàn bộ script cấu hình (kèm tên node) |
{ROLLBACK_TAT_CA} | Toàn bộ script rollback (kèm tên node) |
{#NODE} | Dòng lặp – mỗi node 1 dòng. Biến trong dòng: {STT} Số thứ tự · {NODE_NAME} Tên node · {NODE_TYPE} Loại · {NODE_GROUP} Nhóm / Ring · {SCRIPT} Script cấu hình của node · {ROLLBACK} Script rollback của node |
{#NHAN_SU} | Dòng lặp – mỗi nhân sự 1 dòng. Biến trong dòng: {STT} Số thứ tự · {HO_TEN} Họ tên · {SDT} SĐT · {NOI_DUNG} Nội dung / vai trò · {CHUNG_CHI} Chứng chỉ · {ONSITE} Onsite / Remote |
{#BUOC} | Dòng lặp – mỗi bước kế hoạch 1 dòng. Biến trong dòng: {STT} Số thứ tự · {BUOC} Bước · {THOI_GIAN} Thời gian dự kiến · {NGUOI_LAM} Người làm · {LENH} Lệnh / nội dung · {KET_QUA} Kết quả mong đợi · {ROLLBACK_BUOC} Rollback của bước |
{#TRAM} | Dòng lặp – mỗi trạm ra vào 1 dòng. Biến trong dòng: {STT} Số thứ tự · {TEN_TRAM} Tên trạm · {QLT} Quản lý trạm · {TINH_TRANG} Tình trạng đăng ký |
{#CHECK} | Dòng lặp – mỗi mục checklist 1 dòng. Biến trong dòng: {STT} Số thứ tự · {NOI_DUNG} Nội dung kiểm tra · {CAU_LENH} Câu lệnh |
💡 Bảng node cần cột Node name (thêm Type, Ring nếu có) và các cột biến. Template viết như tool Sinh cấu hình:
{PORT}, {VLAN|+100}, dòng {?COT} chỉ xuất khi cột có giá trị. Biến kiểu MobiFone _port1, _port2 cũng được – chỉ cần bảng có cột tên đúng _port1.
Mỗi node ra 1 cột trong sheet 7.Script Config, kèm khối ROLLBACK.📊 Bảng node
Chưa chọn file
📝 Template cấu hình
↩️ Template ROLLBACK
👷 Nhân sự (mỗi dòng: Họ tên; SĐT; Nội dung; Chứng chỉ; Onsite)
🏠 Trạm ra vào (mỗi dòng: Tên trạm; QLT; Tình trạng đăng ký)
🧭 Phương án (sheet 6) – để trống dùng mặc định
Mỗi dòng: Mô tả; Ảnh hưởng DV; Chủ trì; Phối hợp; Ghi chú✅ Check list (sheet 9) – để trống dùng lệnh mặc định theo vendor
Mỗi dòng: Nội dung; Câu lệnh (nhiều lệnh ngăn bằng " || ", dấu | đơn của lệnh CLI được giữ nguyên)📈 Báo Cáo KPI CMG / vEPG (NetAct) 🧪 Thử nghiệm
💡 Nạp file Excel/CSV xuất từ board NetAct / Performance Manager (dòng tiêu đề có
Period start time, mỗi cột 1 chỉ số; cột đối tượng dạng PLMN-PLMN/MGW-…)
hoặc file đo 3GPP measCollec (.xml / .xml.gz). Tool chuyển cột → hàng, tính TB / max / P95, đếm mốc vượt ngưỡng, phát hiện cao tải lúc 0h–1h (job đêm) và soạn sẵn nội dung mail.
CPU ngưỡng/%
RAM/%
🩺 HealthCheck CBIS + Hạn Chứng Chỉ / Mật Khẩu 🧪 Thử nghiệm
💡 Nạp
HealthChecksSummary_*.log (lệnh ice healthcheck trên undercloud) và/hoặc log hạn dùng: chage -l <user>
(chạy thẳng hoặc qua salt "*" cmd.run), openssl x509 -noout -enddate. Chưa có log hạn dùng? Tải script thu thập (chỉ đọc, không thay đổi hệ thống).
Cảnh báo trướcngày
✍️ Dán log
🎫 Mở Ticket Nokia 🧪 Thử nghiệm
💡 Chọn hãng (Nokia, Ericsson, Huawei, ZTE, Cisco, Juniper hoặc khác) và sản phẩm → tool tự điền số hợp đồng / SA / phạm vi (Bảo hành hay Care)
theo hợp đồng bạn tự khai (lưu trên máy) hoặc danh mục admin, soạn email mở ticket đúng lời chào của hãng và nhắc lệnh thu thập log.
Địa chỉ nhận ticket: điền theo hợp đồng của bạn với hãng (tool nhớ theo từng hãng). Có thể tra serial từ dữ liệu đã nạp ở tool 🔎 Tra Cứu Serial.
🔎 Tra Cứu Serial / Bảo Hành 🧪 Thử nghiệm
💡 File Excel/CSV có cột Serial Number (serial có thể nằm ở nhiều cột liền nhau, dòng dưới chỉ có serial vẫn kế thừa thiết bị dòng trên).
Mỗi file / sheet được coi là 1 dự án (hoặc theo cột Dự án / Hợp đồng). Tool bắt serial trùng, serial sai định dạng, số lượng khai báo lệch.
📐 Máy Tính Viễn Thông 🆓 Miễn phí
Hệ thống
Số kênh
hoặc tần số (MHz)
📋 Đổi hàng loạt (dán danh sách kênh / bảng cell từ NetAct, OSS, Excel)
Mỗi dòng một kênh, hoặc dán bảng có cột Cell, EARFCN / NR-ARFCN, Band (copy thẳng từ Excel). Dùng hệ thống đang chọn ở trên; có cột Band thì tự đánh dấu kênh sai band. Tính ngay trên máy, không gửi dữ liệu lên mạng.
Có tọa độ 2 trạm? Nhập ở thẻ 🧭 Khoảng cách rồi bấm 📡 Dùng cho tuyến viba – tự điền cự ly và hiện góc phương vị chỉnh anten.
⛰️ Mặt cắt địa hình & thông thoáng Fresnel (từ tọa độ 2 trạm)
✍️ Nhập độ cao tay (không có mạng / đã có số đo khảo sát)
Có nội dung ở ô này thì bấm ⛰️ dùng số liệu tay thay cho dữ liệu độ cao tải về.
Dán được dạng thập phân hoặc độ-phút-giây (21°01'42.6"N 105°51'15.1"E).
🔒 PRO
Dùng thử miễn phí ngay: 📐 Máy Tính Viễn Thông · 🧰 IP Toolbox · 🔁 So Sánh Cấu Hình · 🧮 Quy Hoạch IP/VLAN